ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "chế độ" (1件)
chế độ
日本語
名体制、制度
Nhiều người dân mong muốn một sự thay đổi chế độ.
多くの人々が体制の変更を望んでいます。
類語検索結果 "chế độ" (5件)
chế độ đãi ngộ

日本語
名報酬
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
社員は良い報酬を受ける
chế độ tắt động cơ khi dừng xe

日本語
名アイドリングストップ
chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng

日本語
名省エネ運転モード
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
私は省エネ運転モードを使う。
chế độ phúc lợi

日本語
名福利厚生制度
Công ty có chế độ phúc lợi tốt.
会社には良い福利厚生制度がある。
chế độ tăng lực
日本語
フアフターバーナーモード
Phi công đã kích hoạt chế độ tăng lực để tăng tốc.
パイロットは加速のためにアフターバーナーモードを起動した。
フレーズ検索結果 "chế độ" (8件)
Nhân viên nhận chế độ đãi ngộ tốt. 。
社員は良い報酬を受ける
Tôi nấu chè đỗ đỏ.
私はあずきを煮る。
Tôi dùng chế độ lái xe tiết kiệm năng lượng.
私は省エネ運転モードを使う。
Công ty có chế độ phúc lợi tốt.
会社には良い福利厚生制度がある。
Giáo viên bày tỏ sự bức xúc về chế độ lương.
教師たちは給与制度に不満を示した。
Nhiều người dân mong muốn một sự thay đổi chế độ.
多くの人々が体制の変更を望んでいます。
Chế độ cha truyền con nối đã bị bãi bỏ ở nhiều quốc gia hiện đại.
世襲制は多くの現代国家で廃止された。
Phi công đã kích hoạt chế độ tăng lực để tăng tốc.
パイロットは加速のためにアフターバーナーモードを起動した。
